Mười Thành ngữ Tiếng Anh thông dụng

Mời các bạn và các em theo dõi bài dạy Tiếng Anh hay  qua video của cô Valen. Bài học có tên là 10 Very Common Expressions in English.

Chúc các bạn yêu thích tiếng Anh thú vị với bài học này.

.

About these ads

5 phản hồi

  1. 1. Twenty four seven : luôn luôn, bất cứ lúc nào
    Ex: You can access our website 24/7: Bạn có thể đăng nhập vào website này vào bất kí lúc nào
    2. Get the ball rolling : bắt đầu
    Ex: Let’s get the ball rolling : bắt đầu thôi nào
    3. Take it easy : thư giãn
    Ex: I’m going to take it easy : tôi sẽ nghỉ ngơi
    4. Sleep on it : gác đến ngày mai
    I have to sleep on it : gác chuyện đó đến ngày mai đi
    5. I’m broke : tôi cháy túi rồi T_T
    Ex: I’m broke, I have no money : tôi cháy túi rồi, không còn đồng nào cả
    6. Sharp : chính xác
    The meeting is at 7 o’clock sharp ! : cuộc hội nghị sẽ bắt đầu vào đúng 7 giờ
    7. Like the back of my hand : biết rõ như lòng bàn tay
    Ex: I know this city like the back of my hand : tôi biết thành phố này rõ như lòng bàn tay
    8. Give me a hand : giúp tôi với
    Ex: A man is carrying something. He says: “will you give me a hand ?” : Một người đàn ông đang vác một cái gì đó. Ông ấy nói: “Anh giúp tôi một tí được không? ”
    9. In ages : lâu rồi
    Ex: I haven’t seen him in ages : đã lâu rồi tôi không gặp anh ta
    10. Sick and tired : ghét
    Ex: I’m sick and tired of doing housework : tôi ghét làm việc nhà :D :D :D

  2. 1. Twenty four seven = Every minute of everyday
    Ex: Our store opens 24/7
    2. Let’s get the ball rolling = Let’s start now
    Ex: It’s a great idea. Let’s get the ball rolling!
    3. Take it easy = Relax
    Ex: I am thinking of taking it easy. What about going to Nha Trang ?
    4. Sleep on it= to wait to make a decision until the next day, after you have rested and had more time to think
    Ex: You should sleep on it and give me an answer tomorrow.
    5. I’m broke = I have no money
    Ex: I can’t pay for that bill because I’m broke
    6. Sharp = Exactly
    Ex: The meeting is at 7 o’clock sharp!
    7. Like the back of my hand=To be very familiar with sth
    Ex: She knows that city like the back of her hand
    8.Give someone a hand = Help someone
    Ex : Would you like me to give you a hand?
    9. In ages = For a long time
    Ex: I haven’t seen this film in ages
    10. Tobe sick and tired of sth= Don’t like , hate sth
    Ex Lazy students are often sick and tired of doing homework

  3. Chúng em cám ơn cô đã post bài nghe về thành ngữ này , vừa củng cố vốn từ , vừa giúp cải thiện kỹ năng nghe.Đây là mười thành ngữ chúng em rút được từ bài :
    “Twenty four seven” : which means twenty four hours a day and seven days a week and that means every minute of everyday .Ex : You can surf the web 24/7
    Or you can say : You can surf the web every minute or all the time
    “Twenty four seven” :hay “ hai tư trên bảy” là cách người Việt Nam ta thường nói : có nghĩa diễn tả một việc gì đó thường xuyên , lên tục
    “Get the ball rolling” : which means “to start something” or you can say “Let’s start now”
    “Get the ball rolling” : bắt đầu làm một việc, thứ gì đó
    “Take it easy” : It means relax . Ex: I’m gonna take it easy
    or I’m gonna relax
    “Take it easy”: Bình tĩnh ,thư giản lại
    “Sleep on it”. If someone says “I’ll sleep on it” , they mean “I’m gonna take some time to think about the decision”
    “Sleep on it”: cần thời gian để quyết định việc gì đó
    “I’m broke” .This isn’t actually means “I’m broke” but means “I have no money”
    “I’m broke”: hay còn hiểu theo nghĩa Việt Nam là bị “Viêm màng túi” : hết tiền giằng túi, khánh kiệt
    “…..sharp”: If someone says “You must be here at 1 o’clock sharp” , they mean “ You must be here at exactly 1 o’clock” or “ You must be here right on time at 1 o’clock”
    “…..sharp” : Diễn tả một việc gì đó cần phải chính xác ,đúng lúc
    “Like the back of one’s hand” : which means know something/someone very well, very familiar to somebody
    Ex: “He knows his friend like the back of his hand”
    “Like the back of one’s hand” : hay “Rõ như lòng bàn tay” nghĩa là biết , hiểu gì đó rất rõ
    “Give somebody a hand” : to offer help to somebody
    “Give somebody a hand” : giúp đỡ ai đó
    “In ages” : which means for a long time
    “In ages” : diễn tả một khoảng thời gian rất lâu
    “Sick and tired” : This means you don’t want to do something anymore or hate/don’t like something
    “Sick and tired” : không muốn làm việc gì vì không thích hoặc ghét làm việc đó

  4. Cảm ơn cô đã post phần nghe này.

  5. ^^!!vậy là em cũng đã bỏ túi mình thêm 10 thành ngữ hay và ‘very common’ này nữa^^!!! I have enriched my knowledge by listening to this teacher!!cảm ơn cô vì đã post bài này cho chúng em

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 723 other followers

%d bloggers like this: